Sự miêu tả

Tách ra – loại EtherCAT Bus DC Trình điều khiển servo D – AIS4815E/D – AIS4825E

Chi tiết sản phẩm

Trình điều khiển AIMOTOR sử dụng giao diện truyền thông bus EtherCAT, tích hợp công nghệ trạm phụ EtherCAT, công nghệ điều khiển véc tơ, được xây dựng – trong bộ xử lý trạm phụ ESC, công nghệ lọc thích ứng, và đóng cửa – công nghệ điều khiển vòng lặp. Nó nhận ra thực – kiểm soát thời gian và thực tế – truyền dữ liệu thời gian của hệ thống, tối ưu hóa hiệu suất của động cơ. Nó có độ ổn định tuyệt vời và cực kỳ – tiếng ồn thấp; Công nghệ điều khiển vector dòng điện sin thuần túy và chính xác giúp giảm hiện tượng nóng động cơ một cách hiệu quả.

Thông số kỹ thuật

Thông số mô hình D – AIS4815E TỪ – AIS4825E
Nguồn điện đầu vào 24VDC – 60VDC 24VDC – 60VDC
Xếp hạng hiện tại 15MỘT 25MỘT
Dòng điện cực đại 25MỘT 50MỘT
Tín hiệu phản hồi 17 – Bộ mã hóa tuyệt đối bit  
Năng lượng – tiêu tốn phanh Điện trở phanh ngoài có thể được kết nối  
Chức năng bảo vệ Qua – Bảo vệ điện áp, Dưới – Bảo vệ điện áp, Bảo vệ quá tải, Bảo vệ quá nhiệt trình điều khiển, vân vân.  
Phương pháp làm mát Làm mát không khí tự nhiên  
Đầu vào kỹ thuật số 5 – cách đầu vào kỹ thuật số (Chức năng đầu cuối có thể được thiết lập)  
Đầu ra kỹ thuật số 3 – cách đầu ra kỹ thuật số (Chức năng đầu cuối có thể được thiết lập)  
Modbus/RS485 Tốc độ truyền được hỗ trợ tối đa  
EtherCAT Hỗ trợ CoE (Giao thức CiA402) và các chế độ CSP/CSV/PP/PV/PT/HM, Tốc độ truyền thông 100M  
Nhiệt độ hoạt động 0 – 40°C  
Nhiệt độ bảo quản – 10°C – 70°C

D – AIS4815E/D – Sơ đồ nối dây kỹ thuật số trình điều khiển AIS4825E

D – AIS4815E/D – Mô tả cổng nối dây trình điều khiển AIS4825E

CN1: Giao diện đường pha động cơ và nguồn điện

Số Pin Biểu tượng Chức năng
1 + Nguồn điện đầu vào dương
2 Công suất đầu vào âm
3 W Động cơ W – giai đoạn
4 V. Động cơ V – giai đoạn
5 bạn Động cơ U – giai đoạn

 

CN2: Giao diện bộ mã hóa động cơ

 

Số Pin Biểu tượng Chức năng
1 +5V. 5Đầu ra V
2 0V. 0Đầu ra V
3 NC Kín đáo
4 NC Kín đáo
5 SD+ Truyền dữ liệu
6 SD- Tiếp nhận dữ liệu
7 PE Đất

 

CN4: Giao diện phanh động cơ

 

Số Pin Biểu tượng Chức năng
1 BRK+ Đầu ra phanh +
2 BRK- Đầu ra phanh –

 

CN3: Giao diện đầu vào và đầu ra tín hiệu số

 

Số Pin Biểu tượng Chức năng
1 DICOM Đầu vào chung Terminal
2 DI12 Đặt lại báo thức
3 DI13 Dừng khẩn cấp
4 DI14 Chạy bộ – Tích cực
5 DI15 Chạy bộ – Đảo ngược
6 DOCOM Đầu ra chung
7 DO1 Sẵn sàng cho servo
8 DO2 Báo lỗi
9 DO3 Hoàn thành định vị

 

CN7/CN8: Giao diện truyền thông xe buýt

 

Số Pin EtherCAT
1 TD+
2 TD-
3 RD+
4 \
5 \
6 RD-
7 \
8 \

 

CN9: Giao diện xả phanh

 

Số Pin Biểu tượng Chức năng
1 P+ Xe buýt DC +
2 D- Nhả phanh

 

CN10: 485 Giao diện truyền thông

 

Số Pin 485 Giao diện
1 485MỘT
2 485B
3 GND
4 485B
5 NC
6 NC
7 NC
8 NC

D – Kích thước lắp đặt AIS4815E

Mẫu sản phẩm: D – AIS4815E
Điện áp định mức: DC24 – 48V.
Xếp hạng hiện tại: 15MỘT